Điện Thoại Bàn Viettel

  1. Phí lắp đặt điện thoại Viettel
  • Lắp đơn lẻ: 50.000 đồng.
  • Lắp đồng thời với ADSL hoặc lắp trên ADSL sẵn có: miễn phí
  • Dịch vụ IPPhone (lắp cùng lúc với đường truyền cáp quang Viettel): Miễn phí
  • Phí thiết bị (áp dụng cho dịch vụ PSTN và dịch vụ IPPhone trên cáp quang GPON và cáp đồng trục).

ATA 2C_Card Grandstream HT 702: 560.000 đồng;
ATA 8C_Card Gateway FXZ 4008: 4.300.000 đồng;
ATA 4C_Card Grandstream HT 704: 2.500.000 đồng;
ATA 24C_Card GXW4224/2024: 13.300.000 đồng

  • Chính sách gói cước điện thoại bàn Viettel P100 và P200
Nội dung Chính sách P100 Chính sách P200
Dịch vụ áp dụng PSTN và IPPhone PSTN và IPPhone
Gói cước áp dụng PSTNBasic và IPBasic PSTNBasic và IPBasic
Mã khuyến mại P360 P361
Nội dung KH đóng thêm 80.000đ/tháng (chưa bao gồm thuê bao tháng, đã bao gồm VAT) được:
– Miễn phí nội hạt;
– Miễn phí 300 phút Di động Viettel (không phân biệt khung giờ)
– Giảm 50% giá cước di động nội mạng ngoài phút gọi được tặng.
KH đóng thêm 180.000đ/tháng (chưa bao gồm thuê bao tháng, đã bao gồm VAT) được:
– Miễn phí nội hạt;
– Miễn phí 1000 phút Di động Viettel (không phân biệt khung giờ)
– Giảm 50% giá cước di động nội mạng ngoài phút gọi được tặng.
Thời gian

khuyến mại

Từ tháng liền kề tháng nghiệm thu/chuyển đổi và trong suốt thời gian khách hàng sử dụng (không có kết thúc) Từ tháng liền kề tháng nghiệm thu/chuyển đổi và trong suốt thời gian khách hàng sử dụng (không có kết thúc)
Đối tượng Khách hàng cá nhân Khách hàng Doanh nghiệp
  • Chính sách số đẹp cam kết
  • Quy định cước cam kết và thời gian cam kết: Mức cước cam kết và thời gian sử dụng tối thiểu khác nhau tùy thuộc vào giá bán niêm yết ban đầu của số đẹp.
Stt Viettel Tỉnh/Thành phố Viettel HNI và HCM
Giá trị mặt hàng số
(đồng)
Mức cước và thời gian cam kết (VAT) Giá trị mặt hàng số
(đồng)
Mức cước và thời gian cam kết (VAT)
Cước cam kết (đ/tháng) Tháng cam kết Cước đóng trước
(đồng)
Cước cam kết (đ/tháng) Tháng cam kết Cước đóng trước
(đồng)
1 1,800,000 100,000 18 100,000 2,700,000 150,000 18 150,000
2 2,700,000 150,000 18 150,000 3,600,000 200,000 18 200,000
3 3,600,000 200,000 18 200,000 5,400,000 300,000 18 300,000
4 4,500,000 250,000 18 250,000 6,300,000 350,000 18 350,000
5 5,400,000 300,000 18 300,000 8,100,000 450,000 18 450,000
6 9,000,000 500,000 18 500,000 11,700,000 650,000 18 650,000
7 18,000,000 1,000,000 18 1,000,000 20,700,000 1,150,000 18 1,150,000
8 21,600,000 1,200,000 18 1,200,000 24,300,000 1,350,000 18 1,350,000
9 36,000,000 1,500,000 24 1,500,000 40,800,000 1,700,000 24 1,700,000
  • Quy định hòa mạng mới: Khách hàng đóng trước 01 tháng cước cam kết ngay tại thời điểm đăng ký dịch vụ. Số tiền này được trừ vào tháng cuối cùng của thời gian cam kết.
    • Số tiền cước đóng trước 01 tháng được phát sinh giao dịch ngay khi đấu nối và phụ thuộc vào giá số khách hàng lựa chọn.
    • Ví dụ: Số đẹp có giá 2.700.000 đồng cam kết 150.000 đồng/tháng  khi hòa mạng sẽ phát sinh thêm giao dịch 150.000 đồng.
Phí ban đầu khách hàng đóng = phí lắp đặt + phí thiết bị + tiền cước đóng trước 01 tháng cam kết số đẹp
  • Chính sách khuyến mại cho khách hàng đăng ký số đẹp cam kết
    • Miễn phí cước gọi đến cố định nội hạt (không phân biệt nội mạng, ngoại mạng).
    • Miễn phí 100 phút gọi di động nội mạng đầu tiên trong tháng (không phân biệt khung giờ).
    • Thời gian khuyến mại: 12 tháng kể từ tháng liền kề sau tháng nghiệm thu sử dụng dịch vụ.
      Điện Thoại Bàn Viettel
      5 (100%) 12 votes