Hóa đơn điện tử Viettel

BÁO GIÁ GIẢI PHÁP HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

 Kính gửi: Qúy Công ty

Phòng kinh doanh dịch vụ giải pháp Viettel  TP. Hồ Chí Minh xin trân trọng gửi tới Qúy Công ty báo giá dịch vụ như sau:

Gói dịch vụ: Triển khai giải pháp Hóa Đơn điện tử (HĐĐT)

hóa đơn điện tử viettel

I.         PHƯƠNG ÁN 1: THUÊ DỊCH VỤ

1.1         Định nghĩa gói dịch vụ

  • Doanh nghiệp thuê cả hạ tầng và phần mềm để phát hành Hóa đơn điện tử:
  • Doanh nghiệp không phải đầu tư thiết phần cứng và phần mềm Hóa đơn điện tử, được cấp Tài khoản để quản trị và sử dụng hệ thống Hóa đơn điện tử trên hạ tầng của Viettel Telecom, cụ thể :
  • Sử dụng thiết bị ký số HSM để phát hành hóa đơn điện tử
  • Tài nguyên máy chủ, thiết bị bảo mật trong tại hệ thống Datacenter của Viettel Telecom
  • Lưu trữ miễn phí toàn bộ hóa đơn điện tử theo thời hạn của hợp đồng
  • Đảm bảo hệ thống backup toàn bộ hóa đơn đã phát hành
  • Tài khoản cấp cho Doanh nghiệp đảm bảo tính bảo mật
  • Hỗ trợ dịch vụ 24/7

1.2         Báo giá

STT Gói cước Số lượng Hóa đơn Đơn giá (đ/hóa đơn)
1 Vi-S MIN Từ 5.000 trở xuống 2.000
2 Vi-S10.000 Từ 5.001 đến  10.000 1.900
3 Vi-S50.000 Từ 10.001 đến 50.000 1.700
4 Vi-S100.000 Từ 50.001 đến 100.000 1.500
5 Vi-S500.000 Từ 100.001 đến 500.000 1.100
6 Vi-S1.000.000 Từ 500.001 đến 1.000.000 700
7 Vi-S MAX Trên 1.000.000 400

  Ghi chú :

  • Giá chưa bao gồm 10% VAT.
  • Các chi phí khảo sát, triển khai, tích hợp, đào tạo: Theo thực tế địa bàn hoạt động và hệ thống CNTT của Doanh nghiệp.
  • Giá trị của hợp đồng căn cứ trên số lượng hóa đơn Doanh nghiệp đăng ký mua
  • Hợp đồng theo năm (tính từ thời điểm ký Hợp đồng)
  • Hóa đơn chưa sử dụng, sẽ được chuyển sang Hợp đồng của năm tiếp theo nhưng không quá 30% số lượng hóa đơn đã mua.
  • Trong thời hạn của hợp đồng, Doanh nghiệp mua thêm hóa đơn để tiếp tục sử dụng : giá cước tính theo khung giá cước Doanh nghiệp đã mua trong hợp đồng

II.     PHƯƠNG ÁN 2: THUÊ PHẦN MỀM

2.1          Định nghĩa gói dịch vụ

Doanh nghiệp thuê phần mềm V-invoice và thực hiện phát hành trên hạ tầng phần cứng của doanh nghiệp.

Doanh nghiệp:

  • Đầu tư hạ tầng thiết bị phục vụ cho hệ thống phát hành Hóa đơn điện tử : Server, HSM (thiết bị ký số), hệ thống lưu trữ…
  • Quản lý và vận hành hệ thống hạ tầng trang thiết bị.
  • Chịu trách nhiệm về lưu trữ hóa đơn điện tử đã phát hành

Viettel:

  • Tư vấn trang thiết bị phù hợp với quy mô phát hành hóa đơn của Doanh nghiệp.
  • Triển khai hệ thống hóa đơn điện tử lên hạ tầng của Doanh nghiệp.

2.2         Báo giá

+ Phương án License for Enterprise

STT Gói cước Số lượng Hóa đơn Đơn giá (đ/hóa đơn)
1 Vi-L Min Từ 50.000 đến 100.000 800
2 Vi-L500.000 Từ 100.001 đến 500.000 600
3 Vi-L1.000.000 Từ 500.001 đến 1.000.000 500
4 Vi-L MAX Trên 1.000.000 400

+ Phương án License for SMB

STT Gói cước Công suất phát hành
(Hóa đơn/năm)
Giá cước

(đồng/năm)

1 VBOX 5.000 5,000 8,500,000
2 VBOX 10.000 10,000 16,000,000
3 VBOX 15.000 15,000 23,250,000
4 VBOX 20.000 20,000 30,000,000
5 VBOX 25.000 25,000 36,250,000
6 VBOX 30.000 30,000 42,000,000
7 VBOX 35.000 35,000 47,250,000
8 VBOX 40.000 40,000 52,000,000
9 VBOX 45.000 45,000 54,000,000

 Ghi chú :

  • Dịch vụ phần mềm VAT =0%
  • Các chi phí khảo sát, triển khai, tích hợp, đào tạo: Theo thực tế địa bàn hoạt động và hệ thống CNTT của Doanh nghiệp

+ License for Enterprise

  • Giá trị của hợp đồng căn cứ trên số lượng hóa đơn Doanh nghiệp đăng ký mua
  • Hợp đồng theo năm (tính từ thời điểm ký Hợp đồng)
  • Hóa đơn chưa sử dụng, sẽ được chuyển sang Hợp đồng của năm tiếp theo nhưng không quá 30% số lượng hóa đơn đã mua.
  • Trong thời hạn của hợp đồng, Doanh nghiệp mua thêm hóa đơn để tiếp tục sử dụng : giá cước tính theo khung giá cước Doanh nghiệp đã mua trong hợp đồng

+ License for SMB :

  • Giá trị hợp đồng tính theo Gói cước Doanh nghiệp mua.
  • Hợp đồng theo năm (tính từ thời điểm ký Hợp đồng)
  • Doanh nghiệp chuyển đổi gói cước, giá hợp đồng sẽ tính theo gói cước mới và không hoàn phí với gói cước cũ.

III.  PHƯƠNG ÁN 3: MUA GIẢI PHÁP

3.1          Định nghĩa gói dịch vụ

Doanh nghiệp:

  • Đầu tư hạ tầng thiết bị phục vụ cho hệ thống phát hành Hóa đơn điện tử : Server, HSM (thiết bị ký số), hệ thống lưu trữ…
  • Quản lý và vận hành hệ thống hạ tầng trang thiết bị.
  • Quản lý và vận hành toàn bộ hệ thống Hóa đơn điện tử sau khi triển khai.
  • Chịu trách nhiệm về lưu trữ hóa đơn điện tử đã phát hành

Viettel:

  • Cung cấp và chuyển giao toàn bộ giải pháp phần mềm Hóa đơn điện tử cho Doanh nghiệp
  • Tư vấn trang thiết bị phù hợp với quy mô phát hành hóa đơn của Doanh nghiệp.
  • Triển khai hệ thống hóa đơn điện tử lên hạ tầng của Doanh nghiệp.

3.2         Bảng giá

STT Gói Giải pháp Công suất Hóa đơn tối đa/năm Đơn giá (đồng/năm)
1 Vi-So 500.000 500.000 600 triệu
2 Vi-So 1.000.000 1.000.000 1,2 tỷ
3 Vi-So 5.000.000 5.000.000 3 tỷ
4 Vi-So MAX Không giới hạn 5,5 tỷ

  Ghi chú :

  • Phần mềm VAT = 0%
  • Các chi phí khảo sát, triển khai, tích hợp, đào tạo: Theo thực tế địa bàn hoạt động và hệ thống CNTT của Doanh nghiệp.
  • Giá trị của hợp đồng căn cứ gói giải pháp Doanh nghiệp đã mua
  • Chi phí Maintenance (bản hành, bảo trì, nâng cấp phiên bản mới theo quy định của cơ quan Thuế, Bộ tài chính): 15% giá trị giải pháp và tính từ năm thứ 2 trở đi
  • Doanh nghiệp có nhu cầu nâng cấp lên gói Giải pháp mức cao hơn, chi phí được tính như sau:
  • Giá nâng cấp = Giá Gói giải pháp cần nâng cấp – Giá gói giải pháp đã mua
  • Chi phí Maintenance = Giá Gói giải pháp cần nâng cấp * 15% (tính từ năm thứ 2 trở đi)

IV.  DỊCH VỤ LƯU TRỮ HÓA ĐƠN (Vi-Archive)

  1. Định nghĩa dịch vụ

Là dịch vụ cho phép Doanh nghiệp:

  • Lưu trữ hóa đơn điện tử đã phát hành trên hệ thống của Viettel.
  • Được cung cấp miễn phí bộ công cụ tương tác với kho hóa đơn của mình: Quản trị. tìm kiếm. khai thác dữ liệu hóa đơn.
  • Viettel: Đảm bảo lưu trữ. backup và chịu trách nhiệm rủi ro đối với toàn bộ hóa đơn của Doanh nghiệp trong suốt thời gian của hợp đồng dịch vụ.
  1. Bảng giá cước
STT Gói Dịch vụ lưu trữ Thời hạn lưu trữ Đơn giá

1 hóa đơn/năm

1 Vi-A1 1 năm 25 đồng
2 Vi-A2 2 năm 20 đồng
3 Vi-A MAX Từ 3 năm trở lên 15 đồng

* Ghi chú:

  • Giá chưa bao gồm 10% VAT.
  1. Tính cước:
  • Giá trị của hợp đồng được tính theo công thức sau:

Giá trị hợp đồng = Số hóa đơn * thời hạn lưu trữ * đơn giá.

 

Hóa đơn điện tử Viettel
4.8 (95%) 4 votes